Hỏi Đáp

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Cơ Khí – Ngoại Ngữ You Can

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí Về công cụ, bản vẽ kỹ thuật, từ vựng tiếng Trung giao tiếp cơ khí nhà máy, v.v., vui lòng đọc trung tâm bài viết bên dưới Foreign Language You Can và bổ sung ngay từ vựng tiếng Trung kỹ thuật của bạn.

Từ vựng tiếng Trung cơ khí

tieng trung ve co khi

Bạn đang xem: Thợ cơ khí tiếng trung là gì

Trong cuộc sống của mỗi người, đặc biệt là những người làm về máy móc, cơ khí thì việc sử dụng các dụng cụ cơ khí như cờ lê, vít, kìm, cưa,… là rất cần thiết. Mời các bạn tham khảo các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí sau đây để thuận tiện trong giao tiếp:

  • Tiếng Trung cho kỹ sư cơ khí là gì? Kỹ sư cơ khí /jīxiè gōngchéngshī/ Kỹ sư cơ khí
  • thợ máy / jīxiè shī/ thợ máy
  • Kỹ thuật cơ khí trong tiếng Trung là gì? Công nghiệp Cơ khí /jīxiè gōngyè/ Cơ khí
  • 2d /2d huìtú/ bản vẽ 2d
  • 3d /3d huìtú/ bản vẽ 3d
  • Bản vẽ chi tiết/xiángxì de tuizhǐ/bản vẽ chi tiết
  • Bản vẽ lắp ráp/zhuāngpèi tuizhǐ/Bản vẽ lắp ráp
  • bánh răng /chǐlún/ bánh răng, hộp số
  • bánh xe/chēlún/ bánh xe
  • dòng điện / điện liú/ đường truyền
  • hộp đựng dao /dāojù puppyfáng/ dụng cụ cất giữ
  • Bảng ổ cắm công tắc /kāi guān chāzuò bǎn/ bảng điện có công tắc và ổ cắm
  • máy làm mát/lěng lěng què/ máy làm mát
  • Kho máy cắt /qiēgē jī con chó con/ máy cắt kho
  • băng tải, /shsáng, shūsòjī/ băng chuyền
  • Bề mặt gia công /jī jiāgōng biǎomiàn/ bề mặt gia công
  • Lựa chọn/shāixuǎn/ bộ lọc
  • Bút đánh lửa /huǒhuāsāi/ bugi
  • Phòng kỹ sư/ yǐnqíng jīfáng/ phòng máy
  • buồng lái /zuòcāng/ buồng lái
  • Cầu dao/duânlù qì/ cầu dao điện
  • cần điều khiển, cần điều khiển /yóuxì gān, cāozong gǎn/ cần điều khiển
  • Cầu chì /bǎoxiǎn sī/ cầu chì
  • Cấu trúc trung bình /zhōngděng jiégòu/ Cấu trúc trung bình
  • còi /fēng minh qì/ còi
  • lăn /gǔn zhóu/ lăn, lăn
  • Mở công tắc /kāi guān/
  • Công tắc đèn /dēng guāng kāiguān/ công tắc đèn
  • Công tắc hai chiều/shuang xing khoi guān/công tắc hai chiều
  • công tắc kéo / lā kāi guān / công tắc kéo
  • Chế biến nguội / lěngjiāgōng/ chế biến nguội
  • Cấu trúc thanh kẹp / jiā gān jiégòu/ cơ cấu thanh kẹp
  • cụm năng lực/rángliáng jíquún/cụm năng lực
  • người hướng ngoại/zhī tuǐ/leg
  • chất lỏng cách nhiệt/juéyuán yètǐ/chất lỏng cách nhiệt
  • Cắt /qiē kuai/ Nơi cắt
  • Khóa xoay / bǎiline shuān suǒ / chốt xoay
  • Đui đèn /sử dụng zuò/ đui đèn
  • Đui đèn huỳnh quang / ríguāng zuò / đèn ống neon
  • Đánh bóng / pāoguāng/ đánh bóng, đánh bóng
  • góc nghiêng / cè chū jiǎo / góc nghiêng
  • Chế biến hóa lý / huàxué hihi wùlǐ chǔlǐ/ xử lý hóa lý, xử lý hóa lý
  • Gia công xả / fángdiàn jiāgōng/ gia công xả
  • Gia công tia lửa /jiāgōng huǒhuā/ gia công tia lửa
  • Kệ sau /hòu huòjià/ kệ sau, kệ sau
  • Khung kẹp / jiā jǐn jià/ kẹp, khung kẹp
  • Mặt bích, đầu cuối / tu yuán, duānzǐ tóu/ cột, chốt
  • thiết bị bay hơi / zhēngfā qì/ thiết bị bay hơi
  • Giấy nhám /shāzhǐ/ giấy nhám tròn
  • hàn /hanjiē/ hàn
  • Hình chiếu trục/zhóu xiáng tóuyǐng/hình chiếu trục đo
  • bánh răng/chǐlún/hộp số
  • Hộp số ô tô / chēliang biànsù xiāng/ hộp số ô tô
  • Kích thước/cùn/ kích thước
  • Khí hàn /mìfēng qì/ khí hàn
  • Khóa xoay /bǎiline suǒ/khóa xoay
  • điền /qiàn rù/ cài, cài
  • kẹp dây / dân lǎn jiázi / nẹp ống
  • Mối nối/jié hihi/nối cầu chì
  • Ổ cắm / chā kǒu/ ổ cắm điện
  • Cầu chì / rong duẩn qì/ ổ cắm cầu chì
  • Dưới ổ cắm dưới sàn /dìbǎn xià chāzuò/ Ổ cắm điện giấu dưới sàn
  • ổ cắm nối đất / jiēdì chāzuò/ ổ cắm điện nối đất, phích cắm nối đất
  • Ổ cắm tường /qáng shang chāzuò/ ổ cắm tường
  • bộ chuyển đổi / shì pèiqì/ bộ chuyển đổi, bộ chuyển đổi
  • Ống thủy tinh / bōlí guǎn/ ống thủy tinh, thấu kính
  • cắm /chā tou/ cắm
  • Phích cắm mở rộng / shēnsuō chātóu/ phích cắm (ở một đầu của dây dẫn nhánh)
  • Ổ cắm ba pha / sān xiáng chāzuò / phích cắm ba pha
  • Phụ tùng máy tiện / chēcháng beijiàn/ phụ tùng máy tiện
  • Khung xe / jī ke/ khung xe, khung gầm
  • Chỉ đạo/cāoduò/tay lái
  • Quây /qūbǐng/ tay quay
  • Tua vít/luósī qǐzi/tuốc nơ vít
  • Thanh điều hướng/dǎoháng hut/thanh điều hướng
  • Trục quay / xuánzhuǎn zhóu/ trục quay
  • Efficiency /xióilǜ/ hiệu quả, hiệu quả
  • Xem thêm: Tất tần tật về số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh bạn đã biết chưa?

    Xem thêm Từ vựng tiếng Trung về lễ tân

    Từ vựng tiếng Trung về máy móc

    Xem thêm: Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Happy New Year

    may moc

    Để trở thành một thợ cơ khí, đặc biệt là trong một công ty trong nước, bạn cần biết tên của nhiều loại máy móc chuyên nghiệp. Điều này đòi hỏi bạn phải bổ sung thêm nhiều từ vựng tiếng Trung về máy móc thông dụng sau khi giao tiếp, đồng thời tích lũy kinh nghiệm.

    • máy nén tuần hoàn/xúnhuán yāsuō jī/máy nén tuần hoàn
    • Thiết bị tao nhã /diǎnyǎ qì/ bộ điều chỉnh
    • Đội máy bơm Tôi đang đội máy bơm
    • Máy sấy nhiệt Trung Quốc là gì? Nhiệt độ không khí /kōngqì wēndù/ máy sấy nhiệt
    • Chuông/máy nổ/công tắc chuông
    • Bộ chế hòa khí / huà yóu qì/ bộ chế hòa khí
    • Bộ tạo dao động âm thanh /shēngyīn zhèndáng qì/ bộ tạo dao động âm thanh
    • Bộ điều khiển khí động học / kōngqì linelì kongzhì qì/Bộ điều khiển khí động học
    • bộ khuếch đại công suất /gōngfáng/bộ khuếch đại công suất
    • đầu dò tiếp xúc điện /diàn jiēchù zhēn/ đầu dò tiếp xúc điện
    • Động cơ diesel /chýyóujī/ Động cơ diesel
    • Máy công cụ cổ điển/jīngdiǎn jīchuáng/máy cổ điển
    • máy công cụ/jīcháng/máy công cụ
    • Máy tiện trục vít / luówén chēcháng/ máy tiện ren
    • Máy tiện vạn năng/wànnáng chēcháng/máy tiện vạn năng
    • Tời / jiǎopán / tời, tay quay
    • Máy ủi bánh xích / lǚlong shì tuītǔjī/ Máy ủi bánh xích
    • pin năng lượng mặt trời / taiyángnáng diànchi/ pin năng lượng mặt trời
    • Quạt động cơ / mǎdá fēngsàn/ quạt động cơ
    • Súng đo nhiệt độ /cè wēn qiāng/ súng đo nhiệt độ
    • tuabin khí/friedqìlúnjī/tuabin khí
    • Máy tiện tự động/zì line chēcháng/máy tiện tự động
    • Máy tiện thông thường / tōngyong chēcháng/ máy tiện thông thường
    • Chải giường /lā chung/ kéo giường
    • máy xén than / cǎi méi jī/ máy xén than
    • Máy định cỡ dọc, máy định cỡ dọc / shì jiāng shā jī, shì shangjiāng jī / máy định cỡ dọc
    • máy kéo/tuōlājī/máy kéo
    • Máy kéo bánh xích / lǚlong tuōlājī / Máy kéo bánh xích
    • máy kéo hơi /kōngqì tuōlājī/ máy kéo hơi
    • máy công cụ bán tự động /banzì line jīcháng/máy công cụ bán tự động
    • Máy công cụ CNC / shùkò jīcháng/ Máy công cụ CNC, máy cnc
    • ..Máy phay CNC Trung Quốc là gì? /zì dòng xonhuán kongzhì zhuāngzhì/ thiết bị điều khiển chu trình tự động
    • Thiết bị vệ sinh/ wèishēng shèbèi/thiết bị vệ sinh
    • Khóa cửa nhôm / lǚ mén suǒ / Khóa cửa nhôm
    • Hàn thép không gỉ /bùxiùgāng khanjiē/ hàn thép không gỉ
    • Máy công cụ tự động /zìđàn jīcháng/ máy công cụ tự động
    • máy cưa / jù jī/ cưa máy
    • Động cơ đốt trong / néiránjī/ động cơ đốt trong
    • Tăng tốc động cơ / yǐnqíng jiāsù/ tăng tốc động cơ
    • Động cơ tên lửa / huǒjiàn fādstreamjī/ động cơ tên lửa
    • Tạo hình/cốcgxáng/khuôn
    • máy bào đứng /bóchuaáng zhànlì/ máy bào đứng
    • Máy bay / fēijī / máy bay
    • Bơm/bè/bơm
    • động cơ xăng / qìyóu yǐnqíng/ động cơ xăng
    • Thiết bị cho ăn tự động / zì shang liao zhuāngzhì/ Thiết bị cho ăn tự động
    • Bàn kiểm tra đa năng/duō gōng nén cèshì biǎo/ đồng hồ đa năng
    • đồng hồ điện /diàn biǎo/ đồng hồ điện
    • thiết bị hóa lỏng/yèhuà zhuāngzhì/thiết bị hóa lỏng
    • bơm vận chuyển/shsong beng/ bơm vận chuyển
    • Pin /diànchí/ pin (pin)
    • Đèn báo /zhǐshì dng/ bóng đèn báo
    • ăng-ten/tiānxiàn/ăng-ten
    • thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm / bǎn shì huàn hì qì / thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm
    • Công tắc mạch nhỏ /xiǎo xong diànlù kāi guān/ cầu dao dòng điện nhỏ
    • Xem thêm: Keep In The Loop là gì và cấu trúc Keep In The Loop trong Tiếng Anh

      Xem thêmTừ vựng tiếng Trung ngành Nhân sự

      Từ vựng về dụng cụ cơ khí trong tiếng Trung bảo trì kỹ thuật

      Thật khó để nói tên của công cụ bảo trì kỹ thuật nếu không biết tiếng Trung. Vui lòng thêm văn bản sau:

      • cờ lê /bānshǒu/ cờ lê, cờ lê
      • Kẹp móc / gōu jiā/ móc khóa
      • Khóa/suǒ/chốt
      • lưỡi cưa / jù piàn/ lưỡi cưa
      • Người giữ / bǎochí qì/ giá đỡ, giá đỡ
      • cờ lê hai đầu / liǎngtóu bānshǒu/ cờ lê hai đầu
      • Lưỡi thủ công / gōngyì dāopiàn/ đao thủ công
      • Máy hàn điểm/diǎn laotiě/máy hàn điện
      • Vật liệu mài mòn/ yánmó cailiào/ vật liệu mài mòn
      • Mũ bảo hiểm / ān mào / mũ bảo hộ
      • Dụng cụ sửa chữa/wéixiū gōngjù/ dụng cụ sửa chữa
      • khiên, /dùn, wéiquún/ khiên
      • máy khoan sắt / tiě zuântóu/ máy khoan sắt
      • Mũi khoan / mái tou kǒng / mũi khoan
      • Súng bắn đinh gỗ / mù qiāng / bấm đinh
      • Khung xe/ jī ke/ khung gầm
      • Băng ma sát, băng cách điện/móc dài, jué yuán jiāo dài/ băng
      • Tuốc nơ vít bốn cạnh/ sì diǎn luósī qǐzi/ tuốc nơ vít bốn chiều
      • Sáp đánh bóng tòa nhà / zhuān pāoguāng/ sáp đánh bóng gạch
      • dao/dao/dao
      • Móng tay gãy / duan xiàn qiánzi / máy cắt dây
      • Móng óc chó / mút đao qián / kìm thông thường
      • Clipper / jiǎn qián/ cái kéo
      • cờ lê/bǎn qián/kìm lít
      • Jiān zuǐ qián/kìm mũi kim
      • Kim phun nhiên liệu / pēn yóu qì/ kim phun nhiên liệu, kim phun nhiên liệu
      • Máy bóc vỏ /bāo pí qián/ máy bóc vỏ
      • Tấm sắt đóng gói / dǎbāo tiěpí/ đai sắt
      • Khóa sắt / tiěpí kòu/ bo sắt
      • Vít /luósī/ vít, vít
      • dầu bôi trơn/rầm huá bạn/dầu bôi trơn
      • dầu động cơ điện / diàndônjī yóu/ dầu động cơ điện, dầu động cơ
      • Dây ba lõi /sān hexīn diàn xiàn/cáp ba lõi
      • Cáp nhựa nhiệt dẻo/cáp điện chịu kích thước/chịu nhiệt
      • dây /qiān xinàn/ dây dẫn
      • Dây đồng /tong doo xiàn/ ruột đồng
      • Dây điện cao thế /gāo diànlì do xiàn/ dây điện cao thế
      • Dây căng / shēn suō diàn xiàn/ dây dẫn nhánh
      • dây điện /diàn xin/ dây điện
      • Dụng cụ đánh bóng / pāoguāng gōngjù/ dụng cụ đánh bóng
      • đồ điện tử / diànzǐ yongjù/ dụng cụ sửa chữa điện
      • dung dịch điện phân / diànjiě yè/ dung dịch điện giải
      • cối xay /mé shí/ cối xay
      • Vòi hút /xī zuǐ/ vòi, vòi
      • Đầu xi-lanh / qìgāng/ đầu xi-lanh
      • Đèn điện hình cầu / qiú xong đồng / bóng đèn
      • Đèn huỳnh quang / rì guāng dng/ đèn neon
      • Đèn pha /dà trống/ đèn pha
      • Đĩa đánh bóng / pāoguāng bǎn/ đĩa đánh bóng
      • Búa /tiě chuí/ búa
      • saw /jù/ cưa
      • Búa /chuízi/ búa
      • đường ống / guǎn o xiàn/ đường dẫn, ống dẫn
      • Đường dây tải điện cao thế / gāo diànyā chun shū xiàn/ đường dây tải điện cao thế
      • Que hàn/mỏ hàn/mỏ hàn
      • Máy khoan bê tông / ùnníngtǔ zuān/ máy khoan bê tông
      • Xem thêm: Bệnh gai cột sống – triệu chứng, nguyên nhân, điều trị – Hello Doctor

        Xem thêmTiếng Trung điện công nghiệp

        Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vẽ kỹ thuật cơ khí

        Xem thêm: C&B Là Gì? Mô Tả Công Việc Của Nhân Viên C&B

        bang ve ky thuat

        Khi xem bản vẽ của China Mechanical Engineering, tôi vẫn không hiểu bản vẽ mô tả cái gì. Hãy tự bổ sung những từ vựng tiếng Trung sau:

        • Giá trị/shùzhí/giá trị
        • Tỷ lệ/bǐlì/ tỷ lệ
        • dọc /chuízhí/ phối cảnh
        • oát /wǎ/ w, oát
        • Minh họa/tújiě/sơ đồ diễn giải
        • Chuyển đổi/zhésuàn/giới thiệu
        • Nghịch đảo /nì cấm/ nghịch đảo
        • Nguyên tắc/yuánlǐ/nguyên tắc
        • Xem thêm:Các khóa học tiếng Trung trực tuyến chất lượng

          Trên đây là toàn bộ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Cơ khí đầy đủ nhất do Trung tâm tiếng Trung gửi đến các bạn. Tôi hy vọng bài viết này có thể trở thành cơ sở cho nghiên cứu và hiểu biết sơ bộ của bạn về ngành công nghiệp máy móc của Trung Quốc.

          Xem thêm: Tài sản dài hạn là gì? Tổng quan chi tiết A-Z về tài sản dài hạn!

Related Articles

Back to top button